QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC năm 2017

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC năm 2017

Biểu số 4 
  Đơn vị: CUNG TRIỂN LÃM KIẾN TRÚC, QUY HOẠCH XÂY DỰNG QUỐC GIA  
 Chương: 019        
 QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC năm 2017
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
 dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
                ĐV tính: Triệu đồng
Số
TT
Nội dung Tổng số liệu báo cáo
 quyết toán
Tổng số liệu quyết toán
 được duyệt
Chênh lệch Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc)
1 2 3 4 5=4-3 6
A Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí        
I  Số thu phí, lệ phí        
1 Lệ phí        
  Lệ phí…        
  Lệ phí…        
2 Phí        
  Phí …        
  Phí …        
II Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại        
1 Chi sự nghiệp………………….        
a  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
2 Chi quản lý hành chính        
a  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ         
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ         
III  Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước        
1 Lệ phí        
  Lệ phí…        
  Lệ phí…        
2 Phí        
  Phí …        
  Phí …        
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước        
I Nguồn ngân sách trong nước        
1 Chi quản lý hành chính        
1.1  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ         
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ         
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ        
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở        
2.2  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên         
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề        
3.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên         
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình         
4.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên         
5 Chi bảo đảm xã hội          
5.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên         
6 Chi hoạt động kinh tế         
6.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 3,423 3,423    
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  4,304 4,304    
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên         
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin          
8.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên         
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên         
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên         
II Nguồn vốn viện trợ        
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Dự án A        
1.2 Dự án B        
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ        
2.1 Dự án A        
2.2 Dự án B        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề        
3.1 Dự án A        
3.2 Dự án B        
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình         
4.1 Dự án A        
4.2 Dự án B        
5 Chi bảo đảm xã hội          
5.1 Dự án A        
2.2 Dự án B        
6 Chi hoạt động kinh tế         
6.1 Dự án A        
6.2 Dự án B        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Dự án A        
7.2 Dự án B        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin          
8.1 Dự án A        
8.2 Dự án B        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Dự án A        
9.2 Dự án B        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Dự án A        
10.2 Dự án B        
III Nguồn vay nợ nước ngoài        
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Dự án A        
1.2 Dự án B        
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ        
2.1 Dự án A        
2.2 Dự án B        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề        
3.1 Dự án A        
3.2 Dự án B        
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình         
4.1 Dự án A        
4.2 Dự án B        
5 Chi bảo đảm xã hội          
5.1 Dự án A        
2.2 Dự án B        
6 Chi hoạt động kinh tế         
6.1 Dự án A        
6.2 Dự án B        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Dự án A        
7.2 Dự án B        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin          
8.1 Dự án A        
8.2 Dự án B        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Dự án A        
9.2 Dự án B        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Dự án A        
10.2 Dự án B        

 

Cung triển lãm Kiến trúc, Quy hoạch xây dựng Quốc gia được thành lập theo Quyết định số 937/QĐ-BXD ngày 20/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Tên giao dịch tiếng Anh: National Exhibition Construction Center (viết tắt là NECC).

Cung triển lãm kiến trúc, Quy hoạch xây dựng Quốc gia là đơn vị sự nghiệp có thu, có con dấu, có tài khoản tại kho bạc Nhà nước và ngân hàng. Cung được đăng ký kinh doanh các dịch vụ thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của đơn vị theo quy định của pháp luật.

Nơi đây tổ chức trưng bày các đồ án quy hoạch xây dựng quan trọng của quốc gia, các quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết của TP Hà Nội và các tỉnh thành đã được phê duyệt. Giới thiệu các mô hình, bản vẽ tư liệu về kiến trúc có giá trị trong nước và trên thế giới.

Cung TL là nơi tổ chức sự kiện, các hoạt động triển lãm, tuyên truyền, phổ biến, cung cấp thông tin trong lĩnh vực Kiến trúc, Quy hoạch, VLXD, BĐS, .v.v. của Ngành Xây dựng, đồng thời là một địa chỉ lý tưởng cho các hoạt động sự kiện quan trọng khác về Chính trị, Văn hóa, Xã hội, Du lịch, Nghệ thuật, .v.v.

Cung triển lãm Kiến trúc, Quy hoạch xây dựng Quốc Gia tổ chức thực hiện một số hoạt động tư vấn, dịch vụ có thu khác thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng

Trụ sở đặt tại khuôn viên của Trung tâm Hội nghị Quốc gia, đường Đỗ Đức Dục, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

Biệt thự Vinhomes Riverside Long Biên